Chi tiết thông tin

Thị trường ngày 3/8 khép lại khi với diễn biến trái chiều ở hai sàn. Thanh khoản trong phiên tuy có tăng so với phiên trước nhưng vẫn ở mức thấp. Hi vọng phục hồi thị trường của nhà đầu tư vẫn rất mong manh. 

Càng về cuối phiên giao dịch càng diễn ra buồn tẻ, chỉ số VN-Index nhanh chóng lùi dần về mốc tham chiếu, số mã giảm gần gấp đôi mã tăng. 

Đợt 3, các lệnh ATC cũng phần nào đưa khối lượng giao dịch tăng lên đôi chút. Tuy nhiên VN-Index cũng chỉ tăng nhẹ được 0,29 điểm, đứng tại 491,9 điểm, khối lượng giao dịch đạt 38.497.170 đơn vị, với 1.136,85 tỷ đồng. 

Đóng cửa giao dịch, VN-Index cũng tăng không đáng kể khi cộng thêm 0,29 điểm (+0,06%), trụ tại 491,9 điểm, khối lượng giao dịch toàn phiên đạt 42.360.940 đơn vị, tương đương với 1.264,51 tỷ đồng (cao hơn phiên trước). Nhà đầu tư nước ngoài phiên này mua vào nhiều nhất ở mã DPMFPTHAG mặc dù trong phiên cả 3 BCs này đều tăng ít nhất là 500 đ/Cp.

Các mã giao dịch được nhiều nhất trên HO vẫn chủ yếu là các mã TCMSSIITCVHG,REE…Trong đó TCM đứng đầu với 1.719.540 đơn vị, tăng 1.000 đ (+4,9%), đưa giá của mã  này lên 21.400 đ/Cp, còn SSI lại giảm nhẹ 100 đ (-0,31%), xuống còn 32.200 đ/Cp…

Trái với sàn HO, HNX không duy trì được đà tăng đến phút cuối do nhà đầu tư thận trọng khi thị trường tăng trở lại. Kết quả là HNX-Index đã bị kéo lùi về mốc 150 điểm, nhiều mã trên sàn đồng loạt mất điểm. 

Kết thúc phiên giao dịch ngày 3/8, HNX-Index bị trừ 0,9 điểm (-0,59%), còn 150,48 điểm, khối lượng giao dịch cao hơn phiên trước khi đạt 28.522.200 đơn vị, giá trị giao dịch cũng đạt tương ứng 806,84 tỷ. Trên sàn HNX phiên này vẫn chủ yếu gom nhiều hơn bán ra. 

Trong 322 mã niêm yết trên HNX, phiên này số mã tăng chỉ chiếm 70 mã, giảm tới 213 mã, 39 mã đứng giá tham chiếu. PVX vẫn là mã giao dịch được nhiều nhất với 3.675.700 đơn vị. Theo sau là các mã như SHNKLSHBSVND

Sàn UPCoM, nghỉ giữa phiên giao dịch cũng đang giảm nhẹ, đứng ở 51,74 điểm, khối lượng giao dịch đang đạt 404.280 đơn vị, với 8,84 tỷ. 

Dưới đây là thống kê GD ngày 3/8/2010 sàn HO và HNX (đã bao gồm GT GDTT):

HOSE

VN-INDEX 491,90 +0,29 / +0,06%
Khối lượng giao dịch 42.360.940
Giá trị giao dịch 1.264,51 tỷ
Số lượng giao dịch 27.222

Thống kê chi tiết

Top 5 tích cực (theo khối lượng giao dịch)
Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi
TCM 1.719.540 21,40 +1,00/+4,90%
SSI 1.171.240 32,20 -0,10/-0,31%
ITC 1.156.410 29,40 +0,30/+1,03%
VHG 1.125.400 24,40 -0,80/-3,17%
REE 1.125.210 18,30 +0,10/+0,55%
 
Top 5 tăng giá (theo % thay đổi)
Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi
ANV 663.910 18,90 +0,90/+5,00%
TNC 321.500 21,20 +1,00/+4,95%
UIC 304.650 29,90 +1,40/+4,91%
TCM 1.719.540 21,40 +1,00/+4,90%
KSH 43.930 53,50 +2,50/+4,90%
 
Top 5 tăng giá (theo giá trị thay đổi)
Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi
HRC 127.910 65,50 +3,00/+4,80%
DPR 72.610 64,50 +3,00/+4,88%
TRC 85.790 58,50 +2,50/+4,46%
KSH 43.930 53,50 +2,50/+4,90%
ASM 365.220 80,00 +2,50/+3,23%
 
Top 5 giảm giá (theo % thay đổi)
Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi
STG 3.500 39,00 -2,00/-4,88%
DIC 396.880 33,30 -1,70/-4,86%
TSC 201.710 21,70 -1,10/-4,82%
RDP 49.250 20,20 -1,00/-4,72%
DRH 47.650 18,30 -0,90/-4,69%
 
Top 5 giảm giá (theo giá trị thay đổi)
Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi
BT6 430 68,50 -3,00/-4,20%
DCL 100 52,50 -2,00/-3,67%
PAC 4.470 56,00 -2,00/-3,45%
STG 3.500 39,00 -2,00/-4,88%
KSA 79.530 55,00 -2,00/-3,51%
 

HASTC

HA-INDEX 150,48 -0,90 / -0,59%
Khối lượng giao dịch 28.522.200
Giá trị giao dịch 806,84 tỷ
Số lượng giao dịch 20.534

Thống kê chi tiết

Top 5 tích cực (theo khối lượng giao dịch)
Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi
PVX 3.675.700 26,30 -0,60/-2,23%
SHN 1.281.500 39,30 +0,80/+2,08%
KLS 1.281.300 17,30 -0,10/-0,57%
HBS 1.036.000 21,00 +0,40/+1,94%
VND 616.700 29,00 -0,50/-1,69%
 
Top 5 tăng giá (theo % thay đổi)
Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi
QTC 8.800 24,60 +1,60/+6,96%
LBE 43.500 15,40 +1,00/+6,94%
VHH 19.400 24,80 +1,60/+6,90%
PTM 100 14,00 +0,90/+6,87%
NHA 22.000 39,30 +2,50/+6,79%
 
Top 5 tăng giá (theo giá trị thay đổi)
Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi
CCM 400 65,00 +3,60/+5,86%
NHA 22.000 39,30 +2,50/+6,79%
S91 11.400 39,60 +2,50/+6,74%
HCC 2.900 36,40 +2,30/+6,74%
LUT 438.900 36,20 +2,30/+6,78%
 
Top 5 giảm giá (theo % thay đổi)
Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi
MAC 75.000 18,60 -1,40/-7,00%
MKV 300 57,40 -4,30/-6,97%
V12 18.700 32,10 -2,40/-6,96%
HHC 62.800 53,60 -4,00/-6,94%
KBT 30.000 21,50 -1,60/-6,93%
 
Top 5 giảm giá (theo giá trị thay đổi)
Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi
VC3 32.200 64,50 -4,70/-6,79%
MKV 300 57,40 -4,30/-6,97%
HHC 62.800 53,60 -4,00/-6,94%
TAG 1.200 54,20 -3,90/-6,71%
VHL 100 50,10 -2,80/-5,29%

(StockBiz)

Tham khảo : http://vayvontinchap.com.vn

CÁC TIN KHÁC

Dự án sử dụng sản phẩm bentonite

Dự án khu đô thị An Hưng, Hà Đông, Hà Nội

Đơn vị thi công : Công ty TNHH thương mại và xây dựng Hà Trang
Hạng mục thi công : Cọc nhồi  - bentonite

Dự án UsilkCity

Đơn vị thi công        : Công Ty Cổ Phần Sông Đà 2.07
Hạng mục thi công : Cọc nhồi - bentonite

Dự Án Tổ hợp nhà đôi Unimax - Hà Đông

Đơn vị thi công: Xí nghiệp xây dựng số 9- Tổng công ty đầu tư phát triển hạ tầng UDIC
Hạng mục thi công : Cọc Barrette và tường vây - bentonite

Dự án TINCOM Pháp Vân

Nhà thầu thi công: Công Ty TNHH Thương Mại Và Xây Dựng Hà Quỳnh
Hạng mục thi công
: Cọc nhồi và tường vây - bentonite

Công trình: Khách sạn Hà nội Plaza

Nhà thầu thi công: CTCP Xây dựng nhà số 2 - Vinaconex - bentonite

Địa chỉ: Đường Trần Duy Hưng - Hà Nội - bentonite

Công trình : Tòa nhà Công nghệ cao Viettel

Nhà thầu thi công: Công ty xây dựng dân dụng và công nghiệp DELTA - bentonite

Địa chỉ: Khu công nghệ cao Hòa Lạc- bentonite

Trụ sở Tổng công ty đầu tư và phát triển nhà Hà Nội

Nhà thầu thi công:Công ty XD và ứng dụng công nghệ mới- bentonite


Tháp Vipico

Nhà thầu thi công :Công ty XD dân dụng và công nghiệp Delta - bentonite
 


Hỗ trợ trực tuyến